BẢNG GIÁ BẢO HIỂM Y TẾ
STT Tên dịch vụ Ghi chú
1 Tên dịch vụ
2 CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH
3 Siêu âm 43,900
4 Siêu âm + đo trục nhãn cầu 76,200
5 Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng 181,000
6 Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu 222,000
7 Siêu âm Doppler màu tim + cản âm 257,000 Chỉ áp dụng trong trường hợp chỉ định để thực hiện các phẫu thuật hoặc can thiệp tim mạch.
8 Siêu âm tim gắng sức 587,000
9 Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME) 457,000
10 Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản 805,000 Áp dụng cho 01 vị trí
11 Chụp X-quang thường Áp dụng cho 01 vị trí
14 Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (1 tư thế) 50,200 Áp dụng cho 01 vị trí
15 Chụp X-quang phim  ≤ 24×30 cm (2 tư thế) 56,200 Áp dụng cho 01 vị trí
16 Chụp X-quang phim > 24×30 cm (1 tư thế) 56,200
17 Chụp X-quang phim > 24×30 cm (2 tư thế) 69,200
18 Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu) 64,200
19 Chụp Angiography mắt 214,000
20 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang 101,000
21 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang 116,000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
22 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang 156,000
23 Chụp mật qua Kehr 240,000
24 Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) 539,000
25 Chụp niệu quản – bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang 529,000
26 Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang 206,000 Chưa bao gồm kim định vị.
27 Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc) 371,000
28 Chụp X – quang vú định vị kim dây 386,000 Áp dụng cho 01 vị trí
29 Chụp X-quang số hóa Áp dụng cho 01 vị trí
30 Chụp X-quang số hóa 1 phim 65,400 Áp dụng cho 01 vị trí
31 Chụp X-quang số hóa 2 phim 97,200
32 Chụp X-quang số hóa 3 phim 122,000
33 Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp 18,900
34 Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa 411,000
35 Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa 224,000
36 Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa 224,000
37 Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa 264,000
38 Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ Chưa bao gồm thuốc cản quang.
39 Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang 522,000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
40 Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang 632,000
41 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang 1,701,000 Chưa bao gồm thuốc cản quang.
42 Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang 1,446,000 Chưa bao gồm thuốc cản quang
43 Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang 2,985,000 Chưa bao gồm thuốc cản quang
44 Chụp PET/CT 19,770,000
45 Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị 20,539,000
46 Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA) 5,598,000
47 Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA 5,916,000 Bằng phương pháp DEXA
48 Một số kỹ thuật khác Bằng phương pháp DEXA
49 Đo mật độ xương 1 vị trí 82,300 Bằng phương pháp siêu âm
50 Đo mật độ xương 2 vị trí 141,000
51 Đo mật độ xương 21,400
52 CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI Bao gồm cả bóng dùng nhiều lần.
53 Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể) 467,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
54 Cấp cứu ngừng tuần hoàn 479,000
55 Cắt chỉ 32,900
56 Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi 137,000
57 Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm 176,000
58 Chọc hút khí màng phổi 143,000
59 Chọc rửa màng phổi 206,000 Áp dụng với trường hợp dùng bơm kim thông thường để chọc hút.
60 Chọc dò màng tim 247,000 Chưa bao gồm kim chọc dò.
61 Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm 177,000
62 Chọc dò tuỷ sống 107,000
63 Chọc hút hạch hoặc u 110,000 Chưa bao gồm thuốc cản quang nếu có sử dụng.
64 Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm 152,000
65 Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính 732,000
66 Chọc hút tế bào tuyến giáp 110,000 Bao gồm cả kim chọc hút tủy dùng nhiều lần.
67 Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm 151,000 Chưa bao gồm kim chọc hút tủy. Kim chọc hút tủy tính theo thực tế sử dụng.
68 Chọc hút tủy làm tủy đồ 530,000
69 Chọc hút tủy làm tủy đồ 128,000
70 Dẫn lưu màng phổi tối thiểu 596,000
71 Đặt catheter động mạch quay 546,000
72 Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục 1,367,000
73 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng 653,000 Chỉ áp dụng với trường hợp lọc máu.
74 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng 1,126,000
75 Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng 1,126,000
76 Đặt nội khí quản 568,000 Chưa bao gồm quả lọc tách huyết tương, bộ dây dẫn và huyết tương đông lạnh hoặc dung dịch albumin.
77 Đặt sonde dạ dày 90,100
78 Lọc tách huyết tương  (01 lần) 1,636,000
79 Mở khí quản 719,000
80 Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ) 373,000
81 Nội soi lồng ngực 974,000
82 Niệu dòng đồ 59,800
83 Nội soi phế quản ống mềm gây tê 753,000
84 Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết 1,133,000 Đã bao gồm chi phí Test HP
85 Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật 2,584,000
86 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết 433,000
87 Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết 408,000
88 Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết 305,000
89 Nội soi trực tràng có sinh thiết 291,000 Chưa bao gồm thuốc cầm máu, dụng cụ cầm máu (clip, bộ thắt tĩnh mạch thực quản…)
90 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết 189,000
91 Nội soi dạ dày can thiệp 728,000 Chưa bao gồm sonde JJ.
92 Nội soi ổ bụng 825,000
93 Nội soi bàng quang – Nội soi niệu quản 925,000
94 Nội soi bàng quang có sinh thiết 649,000
95 Nội soi bàng quang không sinh thiết 525,000
96 Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp 694,000
97 Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục 893,000
98 Nong niệu đạo và đặt thông đái 241,000 Chưa bao gồm hóa chất.
99 Nong thực quản qua nội soi 2,277,000
100 Rửa bàng quang 198,000
101 Rửa dạ dày 119,000
102 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín 589,000 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú.
103 Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá 831,000 Áp dụng đối với  bệnh Pemphigus hoặc Pemphigoid hoặc ly thượng bì bọng nước bẩm sinh hoặc vết loét bàn chân do đái tháo đường hoặc vết loét, hoại tử ở bệnh nhân phong hoặc vết loét, hoại tử do tỳ đè.
104 Tháo bột khác 52,900 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
105 Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính 246,000
106 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài  ≤ 15cm 57,600 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú. Đối với người bệnh nội trú theo quy định của Bộ Y tế.
107 Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm 82,400
108 Thay băng vết  mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm 82,400
109 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm 112,000
110 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng 134,000
111 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng 179,000
112 Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng 240,000
113 Thay canuyn mở khí quản 247,000
114 Thông đái 90,100 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc tiêm.
115 Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn 82,100 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
116 Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặctĩnh mạch) 11,400 Chưa bao gồm thuốc tiêm.
117 Tiêm khớp 91,500 Chỉ áp dụng với người bệnh ngoại trú; chưa bao gồm thuốc và dịch truyền.
118 Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm 132,000
119 Truyền tĩnh mạch 21,400
120 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm 178,000
121 Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm 237,000
122 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm 257,000
123 Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm 305,000
124 Y HỌC DÂN TỘC – PHỤC HỒI CHỨC NĂNG
125 Bàn kéo 45,800
126 Bó Farafin 42,400
127 Bó thuốc 50,500
128 Bồn xoáy 16,200
129 Châm (có kim dài) 72,300
130 Châm (kim ngắn) 65,300
131 Chẩn đoán điện 36,200
132 Chẩn đoán điện thần kinh cơ 58,500
133 Chôn chỉ (cấy chỉ) 143,000
134 Cứu (Ngải cứu, túi chườm) 35,500
135 Đặt thuốc y học cổ truyền 45,400
136 Điện châm (có kim dài) 74,300
137 Điện châm (kim ngắn) 67,300
138 Điện phân 45,400
139 Điện từ trường 38,400
140 Điện vi dòng giảm đau 28,800
141 Điện xung 41,400
142 Giác hơi 33,200
143 Giao thoa 28,800
144 Hồng ngoại 35,200
145 Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp 45,300
146 Laser châm 47,400
147 Laser chiếu ngoài 34,000
148 Laser nội mạch 53,600 Đã bao gồm chi phí đóng gói thuốc, chưa bao gồm tiền thuốc.
149 Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ 33,300
150 Sắc thuốc thang (1 thang) 12,500
151 Siêu âm điều trị 45,600
152 Sóng ngắn 34,900
153 Sóng xung kích điều trị 61,700
154 Tập do cứng khớp 45,700
155 Tập do liệt ngoại biên 28,500
156 Tập do liệt thần kinh trung ương 41,800
157 Tập dưỡng sinh 23,800
158 Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh…) 59,500
159 Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi 11,200
160 Tập vận động đoạn chi 42,300
161 Tập vận động toàn thân 46,900
162 Tập với hệ thống ròng rọc 11,200 Chưa bao gồm thuốc.
163 Tập với xe đạp tập 11,200
164 Thuỷ châm 66,100
165 Thuỷ trị liệu 61,400
166 Tử ngoại 34,200
167 Vật lý trị liệu chỉnh hình 30,100
168 Vật lý trị liệu hô hấp 30,100
169 Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động 30,100
170 Xoa bóp áp lực hơi 30,100
171 Xoa bóp bấm huyệt 65,500
172 Xoa bóp bằng máy 28,500
173 Xoa bóp cục bộ bằng tay 41,800
174 Xoa bóp toàn thân 50,700
175 NỘI KHOA
176 Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ 1,392,000
177 Giảm mẫn cảm với thuốc hoặcsữa hoặc thức ăn 885,000
178 Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu – liệu pháp trung bình 15 ngày) 2,372,000
179 Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì – liệu pháp trung bình 3 tháng) 5,103,000
180 Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên) 290,000
181 Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu. 160,000
182 Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm 521,000
183 Test hồi phục phế quản 172,000
184 Test huyết thanh tự thân 668,000
185 Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine 878,000
186 Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn 838,000
187 Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa 334,000
188 Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh) 377,000
189 Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh 475,000
190 Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh 389,000
191 NGOẠI KHOA Chưa bao gồm van dẫn lưu nhân tạo.
192 Ngoại Thần kinh Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm (trong phẫu thuật u não)
193 Phẫu thuật dẫn lưu não thất – màng bụng 4,122,000 Chưa bao gồm miếng vá khuyết sọ, dao siêu âm.
194 Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống 4,948,000 Chưa bao gồm miếng vá nhân tạo, ghim, ốc, vít.
195 Phẫu thuật nội soi u tuyến yên 5,455,000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, vật liệu cầm máu sinh học, màng não nhân tạo, dao siêu âm.
196 Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa 7,447,000 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường, ghim, ốc, vít, dao siêu âm, bộ dẫn lưu não thất, miếng vá khuyết sọ.
197 Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ 6,653,000 Chưa bao gồm kẹp mạch máu, miếng vá khuyết sọ, van dẫn lưu, ghim, ốc, vít.
198 Phẫu thuật vi phẫu u não thất 6,653,000 Chưa bao gồm mạch nhân tạo, kẹp mạch máu, ghim, ốc, vít.
199 Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não 6,741,000
200 Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ 7,121,000 Chưa bao gồm dụng cụ dẫn đường
201 Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường 6,447,000
202 Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính 6,849,000 Chưa bao gồm máy tạo nhịp, máy phá rung.
203 Ngoại Lồng ngực – mạch máu
204 Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung 1,625,000
205 Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc 4,316,000
206 Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận 4,170,000
207 Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang 4,098,000
208 Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi 3,044,000 Chưa bao gồm dây cáp quang.
209 Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang 5,818,000
210 Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser 2,694,000
211 Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP) 2,694,000
212 Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến 4,947,000
213 Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi 3,950,000
214 Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt 3,562,000 Chưa bao gồm sonde JJ, rọ lấy sỏi.
215 Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực) 2,388,000
216 Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang) 1,279,000
217 Xương, cột sống, hàm mặt
218 Cố định gãy xương sườn 49,900
219 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền) 714,000
220 Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán) 529,000
221 Nắn trật khớp háng (bột liền) 644,000
222 Nắn trật khớp háng (bột tự cán) 274,000
223 Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền) 259,000
224 Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán) 159,000
225 Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền) 399,000
226 Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán) 221,000
227 Nắn trật khớp vai (bột liền) 319,000
228 Nắn trật khớp vai (bột tự cán) 164,000
229 Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền) 234,000
230 Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán) 162,000
231 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền) 335,000
232 Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán) 212,000
233 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền) 714,000
234 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán) 324,000
235 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền) 335,000
236 Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán) 254,000
237 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền) 335,000
238 Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán) 254,000
239 Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền) 624,000
240 Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán) 344,000
241 Nắn, bó gẫy xương đòn 118,000
242 Nắn, bó gẫy xương gót 144,000
243 Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ 144,000
244 Phẫu thuật cắt cụt chi 3,741,000 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
245 Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động 2,925,000
246 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo 2,829,000 Chưa bao gồm phương tiện cố định: khung cố định, đinh, kim, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
247 Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động 2,925,000
248 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân 2,106,000 Chưa bao gồm lưỡi bào, lưỡi cắt, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao đốt điện, nẹp, ốc, vít.
249 Phẫu thuật làm vận động khớp gối 3,151,000 Chưa bao gồm nẹp vít, ốc, dao cắt sụn và lưỡi bào, bộ dây bơm nước, đầu đốt, tay dao điện, gân sinh học, gân đồng loại.
250 Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân 3,250,000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa.
251 Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng 4,242,000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
252 Phẫu thuật tạo hình khớp háng 3,250,000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
253 Phẫu thuật thay khớp gối bán phần 4,622,000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
254 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần 3,750,000 Chưa bao gồm khớp nhân tạo.
255 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối 5,122,000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít, mạch máu nhân tạo.
256 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng 5,122,000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương nhân tạo và sản phẩm sinh học thay thế xương.
257 Phẫu thuật ghép chi 6,153,000 Chưa bao gồm khung cố định ngoài, đinh, nẹp, vít, ốc, xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương.
258 Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao 4,622,000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
259 Phẫu thuật kéo dài chi 4,672,000 Chưa bao gồm xương nhân tạo hoặc sản phẩm sinh học thay thế xương, đinh, nẹp, vít.
260 Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít 3,750,000 Chưa bao gồm gân nhân tạo, vít, ốc, đầu đốt, bộ dây bơm nước, tay dao điện, dao cắt sụn, lưỡi bào, gân sinh học, gân đồng loại.
261 Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng 5,122,000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
262 Phẫu thuật nội soi tái tạo gân 4,242,000 Chưa bao gồm nẹp, vít thay thế.
263 Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý) 5,589,000
264 Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình 3,789,000 Chưa bao gồm DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius.
265 Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương 1,731,000 Chưa bao gồm xương bảo quản, đốt sống nhân tạo, sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm, nẹp, vít, ốc, khóa.
266 Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius 7,134,000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo,  sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
267 Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật ) 8,871,000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, xương bảo quản, đốt sống nhân tạo,  sản phẩm sinh học thay thế xương, miếng ghép cột sống, đĩa đệm nhân tạo, ốc, khóa.
268 Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ 5,197,000 Chưa bao gồm đinh, nẹp, vít, ốc, khóa, xương bảo quản, sản phẩm sinh học thay thế xương, đốt sống nhân tạo, đĩa đệm nhân tạo.
269 Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng 5,328,000 Chưa bao gồm đĩa đệm nhân tạo.
270 Phẫu thuật thay đốt sống 5,613,000
271 Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng 5,025,000
272 Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón) 2,887,000
273 Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây) 2,973,000
274 Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền 3,325,000 Chưa bao gồm Stent, bộ tim phổi nhân tạo trong phẫu thuật tim (ở người bệnh hẹp khí – phế quản bẩm sinh).
275 Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch 4,957,000
276 Tạo hình khí-phế quản 12,173,000
277 Chích apxe tuyến vú 219,000
278 Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser 159,000
279 Đỡ đẻ ngôi ngược 1,002,000
280 Đỡ đẻ thường ngôi chỏm 706,000
281 Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên 1,227,000
282 Forceps hoặc Giác hút sản khoa 952,000
283 Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết 204,000
284 Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ 344,000
285 Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung 174,000
286 Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc 183,000
287 Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc 545,000
288 TAI MŨI HỌNG
289 Bẻ cuốn mũi 133,000
290 Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên) 205,000
291 Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên) 275,000 Bao gồm cả Coblator.
292 Cắt Amiđan (gây mê) 1,085,000
293 Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê) 2,355,000
294 Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê 486,000 Chưa bao gồm stent hoặc van phát âm, thanh quản điện.
295 Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi 7,768,000
296 Cắt thanh quản có tái tạo phát âm 6,819,000
297 Cắt u cuộn cảnh 7,539,000
298 Chích rạch apxe Amiđan (gây tê) 263,000
299 Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê) 263,000
300 Chích rạch vành tai 62,600 Chưa bao gồm stent.
301 Chọc hút dịch vành tai 52,600
302 Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản 7,148,000
303 Đo ABR (1 lần) 178,000
304 Đo nhĩ lượng 27,400
305 Đo OAE (1 lần) 54,800
306 Đo phản xạ cơ bàn đạp 27,400
307 Đo sức cản của mũi 94,400
308 Đo sức nghe lời 54,400
309 Đo thính lực đơn âm 42,400
310 Đo trên ngưỡng 59,800
311 Đốt Amidan áp lạnh 193,000
312 Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh) 130,000
313 Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng 148,000 Chưa bao gồm stent.
314 Đốt họng hạt 79,100
315 Ghép thanh khí quản đặt stent 5,952,000 Chưa bao gồm thuốc khí dung.
316 Hút xoang dưới áp lực 57,600 Chưa bao gồm thuốc.
317 Khí dung 20,400
318 Làm thuốc thanh quản hoặctai 20,500
319 Lấy dị vật họng 40,800
320 Lấy dị vật tai ngoài đơn giản 62,900
321 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê) 514,000
322 Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê) 155,000
323 Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng 703,000
324 Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng 362,000
325 Lấy dị vật trong mũi có gây mê 673,000
326 Lấy dị vật trong mũi không gây mê 194,000
327 Lấy nút biểu bì ống tai 62,900
328 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê 1,334,000
329 Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê 834,000
330 Nạo VA gây mê 790,000 Chưa bao gồm stent.
331 Nhét meche hoặcbấc mũi 116,000
332 Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp 7,944,000
333 Nội soi cắt polype mũi gây mê 663,000
334 Nội soi cắt polype mũi gây tê 457,000
335 Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê) 278,000
336 Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê) 278,000
337 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê 447,000
338 Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê 673,000
339 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng 703,000
340 Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm 723,000
341 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng 223,000 Đã bao gồm cả dao Hummer.
342 Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm 318,000
343 Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer 1,574,000 Trường hợp chỉ nội soi Tai hoặc Mũi hoặc Họng thì thanh toán 40.000 đồng/ca.
344 Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê 513,000
345 Nội soi Tai Mũi Họng 104,000
346 Nong vòi nhĩ 37,900
347 Nong vòi nhĩ nội soi 117,000
348 Phẫu thuật áp xe não do tai 5,937,000
349 Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi 9,424,000
350 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặcthanh quản và nạo vét hạch cổ 5,659,000
351 Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da 6,788,000
352 Phẫu thuật đỉnh xương đá 4,390,000
353 Phẫu thuật giảm áp dây VII 7,011,000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
354 Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt 5,336,000 Chưa bao gồm ống nội khí quản.
355 Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng 6,721,000 Chưa bao gồm hoá chất.
356 Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng 7,159,000 Chưa bao gồm keo sinh học.
357 Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh 5,659,000
358 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang 9,019,000
359 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ 13,559,000
360 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng 8,559,000 Chưa bao gồm keo sinh học.
361 Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản…) 4,159,000
362 Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang 6,068,000
363  RĂNG – HÀM – MẶT
364 Các kỹ thuật về răng, miệng
365 Cắt lợi trùm 158,000
366 Chụp thép làm sẵn 292,000
367 Cố định tạm thời gẫy xương hàm (buộc chỉ thép, băng cố định) 363,000
368 Điều trị răng
369 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục 334,000
370 Điều trị tuỷ lại 954,000
371 Điều trị tuỷ răng số  4, 5 565,000
372 Điều trị tuỷ răng số  6,7 hàm dưới 795,000
373 Điều trị tuỷ răng số 1, 2, 3 422,000
374 Điều trị tuỷ răng số 6,7 hàm trên 925,000
375 Điều trị tuỷ răng sữa một chân 271,000
376 Điều trị tuỷ răng sữa nhiều chân 382,000
377 Hàn composite cổ răng 337,000
378 Hàn răng sữa sâu ngà 97,000
379 Lấy cao răng và đánh bóng hai hàm 134,000
380 Lấy cao răng và đánh bóng một vùng hoặc một hàm 77,000
381 Nắn trật khớp thái dương hàm 103,000
382 Nạo túi lợi 1 sextant 74,000
383 Nhổ chân răng 190,000
384 Nhổ răng đơn giản 102,000
385 Nhổ răng khó 207,000
386 Nhổ răng số 8 bình thường 215,000
387 Nhổ răng số 8 có biến chứng khít hàm 342,000
388 Nhổ răng sữa hoặcchân răng sữa 37,300
389 Phục hồi thân răng có chốt 500,000
390 Răng sâu ngà 247,000
391 Răng viêm tuỷ hồi phục 265,000
392 Rửa chấm thuốc điều trị viêm loét niêm mạc (1 lần) 32,300
393 Sửa hàm 200,000
394 Trám bít hố rãnh 212,000
395 Hóa sinh
396 Máu
397 ACTH 80,800
398 ADH 145,000
399 ALA 91,600
400 Alpha FP (AFP) 91,600
401 Alpha Microglobulin 96,900
402 Amoniac 75,400
403 Anti – TG 269,000
404 Anti – TPO (Anti-  thyroid Peroxidase antibodies) định lượng 204,000
405 Apolipoprotein A/B (1 loại) 48,400
406 Benzodiazepam (BZD) 37,700
407 Beta – HCG 86,200
408 Beta2 Microglobulin 75,400
409 BNP (B – Type Natriuretic Peptide) 581,000
410 Bổ thể trong huyết thanh 32,300
411 CA 125 139,000
412 CA 15 – 3 150,000
413 CA 19-9 139,000 Chỉ thanh toán khi định lượng trực tiếp.
414 CA 72 -4 134,000
415 Ca++ máu 16,100
416 Calci 12,900
417 Calcitonin 134,000
418 Catecholamin 215,000
419 CEA 86,200
420 Ceruloplasmin 70,000
421 CK-MB 37,700
422 Complement 3 (C3)/4 (C4) (1 loại) 59,200
423 Cortison 91,600
424 C-Peptid 171,000
425 CPK 26,900
426 CRP định lượng 53,800
427 CRP hs 53,800
428 Cyclosporine 323,000 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số
429 Cyfra 21 – 1 96,900
430 Điện giải đồ (Na, K, CL) 29,000
431 Digoxin 86,200
432 Định lượng 25OH Vitamin D (D3) 290,000
433 Định lượng Alpha1 Antitrypsin 64,600
434 Định lượng Anti CCP 312,000 Không thanh toán đối với các  xét nghiệm Bilirubin gián tiếp; Tỷ lệ A/G là những xét nghiệm có thể ngoại suy được.
435 Định lượng Beta Crosslap 139,000 Mỗi chất
436 Định lượng Bilirubin toàn phần hoặc trực tiếp; các enzym: phosphataze kiềm hoặc GOT hoặc GPT… 21,500
437 Định lượng các chất Albumine; Creatine; Globuline; Glucose; Phospho, Protein toàn phần, Ure, Axit Uric, Amylase,… 21,500
438 Định lượng Cystatine C 86,200
439 Định lượng Ethanol (cồn) 32,300
440 Định lượng Free Kappa niệu/huyết thanh 521,000
441 Định lượng Free Lambda niệu/huyết thanh 521,000
442 Định lượng Gentamicin 96,900
443 Định lượng Methotrexat 398,000
444 Định lượng p2PSA 689,000
445 Định lượng sắt chưa bão hòa huyết thanh 75,400
446 Định lượng Sắt huyết thanh hoặc Mg ++ huyết thanh 32,300
447 Định lượng Tobramycin 96,900
448 Định lượng Tranferin Receptor 107,000
449 Định lượng Tryglyceride hoặc Phospholipid hoặc Lipid toàn phần hoặc Cholesterol toàn phần hoặc HDL-Cholesterol hoặc LDL – Cholesterol 26,900
450 Đo hoạt độ Cholinesterase (ChE) 26,900
451 Đo hoạt độ P-Amylase 64,600
452 Đo khả năng gắn sắt toàn thể 75,400
453 Đường máu mao mạch 15,200
454 E3 không liên hợp (Unconjugated Estriol) 182,000
455 Erythropoietin 80,800
456 Estradiol 80,800
457 Ferritin 80,800
458 Folate 86,200
459 Free bHCG (Free Beta Human Chorionic Gonadotropin) 182,000
460 FSH 80,800
461 Gama GT 19,200
462 GH 161,000
463 GLDH 96,900
464 Gross 16,100
465 Haptoglobin 96,900
466 HbA1C 101,000
467 HBDH 96,900
468 HE4 300,000
469 Homocysteine 145,000
470 IgA/IgG/IgM/IgE (1 loại) 64,600
471 Inhibin A 236,000
472 Insuline 80,800
473 Kappa định tính 96,900
474 Khí máu 215,000
475 Lactat 96,900
476 Lambda định tính 96,900
477 LDH 26,900
478 LH 80,800
479 Lipase 59,200
480 Maclagan 16,100
481 Myoglobin 91,600
482 Ngộ độc thuốc 64,600
483 Nồng độ rượu trong máu 30,000
484 NSE (Neuron Specific Enolase) 192,000
485 Paracetamol 37,700
486 Phản ứng cố định bổ thể 32,300
487 Phản ứng CRP 21,500
488 Phenytoin 80,800
489 PLGF 731,000
490 Pre albumin 96,900
491 Pro-BNP (N-terminal pro B-type natriuretic peptid) 408,000
492 Pro-calcitonin 398,000
493 Progesteron 80,800
494 PRO-GRP 349,000
495 Prolactin 75,400
496 PSA 91,600
497 PSA tự do (Free prostate-Specific Antigen) 86,200
498 PTH 236,000
499 Quinin/ Cloroquin/ Mefloquin 80,800
500 RF (Rheumatoid Factor) 37,700
501 Salicylate 75,400
502 SCC 204,000
503 SFLT1 731,000
504 T3/FT3/T4/FT4 (1 loại) 64,600
505 Tacrolimus 724,000
506 Testosteron 93,700
507 Theophylin 80,800
508 Thyroglobulin 176,000
509 TRAb định lượng 408,000
510 Transferin/độ bão hòa tranferin 64,600
511 Tricyclic anti depressant 80,800
512 Troponin T/I 75,400
513 TSH 59,200
514 Vitamin B12 75,400
515 Xác định Bacturate trong máu 204,000
516 Xác định các yếu tố vi lượng (đồng, kẽm…) 25,800
517 Xác định các yếu tố vi lượng Fe (sắt) 25,800
518 Nước tiểu
519 Amphetamin (định tính) 43,100
520 Amylase niệu 37,700
521 Calci niệu 24,600
522 Catecholamin niệu (HPLC) 419,000 Áp dụng cho cả trường hợp cho kết quả nhiều hơn 3 chỉ số.
523 Điện di Protein nước tiểu (máy tự động) 161,000
524 Điện giải đồ ( Na, K, Cl) niệu 29,000
525 DPD 192,000
526 Dưỡng chấp 21,500
527 Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén bằng phương pháp hóa học-miễn dịch  định tính 23,600
528 Gonadotrophin để chẩn đoán thai nghén định lượng 90,400
529 Hydrocorticosteroid định lượng 38,700
530 Marijuana định tính 43,100
531 Micro Albumin 43,100
532 Oestrogen toàn phần định lượng 32,300
533 Opiate định tính 43,100
534 Phospho niệu 20,400
535 Porphyrin định tính 48,400
536 Protein Bence – Jone 21,500
537 Protein niệu hoặc đường niệu định lượng 13,900
538 Tế bào cặn nước tiểu hoặc cặn Adis 43,100
539 Tế bào/trụ hay các tinh thể khác  định tính 3,100
540 Tổng phân tích nước tiểu 27,400
541 Tỷ trọng trong nước tiểu/ pH định tính 4,700
542 Ure hoặc Axit Uric hoặc Creatinin niệu 16,100
543 Xentonic/ sắc tố mật/ muối mật/ urobilinogen 6,300
544 Phân
545 Amilase/ Trypsin/ Mucinase định tính 9,600
546 Bilirubin định tính 6,300
547 Canxi, Phospho định tính 6,300
548 Urobilin, Urobilinogen: Định tính 6,300
549 Vi sinh
550 AFB trực tiếp nhuộm huỳnh quang 65,600
551 Anti HAV-IgM bằng miễn dịch bán tự động/tự động 106,000
552 Anti HAV-total bằng miễn dịch bán tự động/tự động 101,000
553 Anti-HBc IgM miễn dịch bán tự động/tự động 113,000
554 Anti-HBe miễn dịch bán tự động/tự động 95,500
555 Anti-HIV (nhanh) 53,600
556 Anti-HIV bằng miễn dịch bán tự động/tự động 106,000
557 Anti-HBc IgG miễn dịch bán tự động/tự động 71,600
558 Anti-HBs định lượng 116,000
559 Anti-HBs miễn dịch bán tự động/tự động 71,600
560 Anti-HCV (nhanh) 53,600
561 Anti-HCV miễn dịch bán tự động/tự động 119,000
562 ASLO 41,700
563 Aspergillus miễn dịch bán tự động/tự động 106,000
564 BK/JC virus Real-time PCR 458,000
565 Chlamydia IgG miễn dịch bán tự động/tự động 178,000
566 Chlamydia test nhanh 71,600
567 Clostridium difficile miễn dịch tự động 814,000
568 CMV Avidity 250,000
569 CMV đo tải lượng hệ thống tự động 1,824,000
570 CMV IgG miễn dịch bán tự động/tự động 113,000
571 CMV IgM miễn dịch bán tự động/tự động 130,000
572 CMV Real-time PCR 734,000
573 Cryptococcus test nhanh 113,000
574 Dengue IgG miễn dịch bán tự động/tự động 154,000
575 Dengue IgM miễn dịch bán tự động/tự động 154,000
576 Dengue NS1Ag/IgM-IgG test nhanh 130,000
577 EBV EA-D IgG miễn dịch bán tự động/tự động 202,000
578 EBV EB-NA1 IgG miễn dịch bán tự động/tự động 214,000
579 EBV-VCA IgG miễn dịch bán tự động/tự động 184,000
580 EBV-VCA IgM miễn dịch bán tự động/tự động 191,000
581 EV71 IgM/IgG test nhanh 114,000
582 Giun chỉ ấu trùng trong máu nhuộm soi 35,800
583 HBeAb test nhanh 59,700
584 HBeAg miễn dịch bán tự động/tự động 95,500
585 HBeAg test nhanh 59,700
586 HBsAg (nhanh) 53,600
587 HBsAg Định lượng 471,000
588 HBsAg khẳng định 614,000
589 HBsAg miễn dịch bán tự động/ tự động 74,700
590 HBV đo tải lượng hệ thống tự động 1,314,000
591 HBV đo tải lượng Real-time PCR 664,000
592 HCV Core Ag miễn dịch tự động 544,000
593 HCV đo tải lượng hệ thống tự động 1,324,000
594 HCV đo tải lượng Real-time PCR 824,000
595 HDV Ag miễn dịch bán tự động 411,000
596 HDV IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 214,000  Áp dụng với trường hợp người bệnh không nội soi dạ dày hoặc tá tràng.
597 HDV IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 315,000
598 Helicobacter pylori Ag test nhanh 156,000
599 HEV IgG miễn dịch bán tự động/tự động 313,000  Xét nghiệm cho kết quả đồng thời Ab và Ag
600 HEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động 313,000
601 HIV Ag/Ab test nhanh 98,200
602 HIV Ag/Ab miễn dịch bán tự động/ tự động 130,000 Tính cho 2 lần tiếp theo.
603 HIV đo tải lượng hệ thống tự động 942,000
604 HIV khẳng định 175,000
605 Hồng cầu trong phân test nhanh 65,600
606 Hồng cầu, bạch cầu trong phân soi trực tiếp 38,200
607 HPV genotype  PCR hệ thống tự động 1,064,000
608 HPV Real-time PCR 379,000
609 HSV1+2 IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 154,000
610 HSV1+2 IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 154,000
611 Influenza virus A, B Real-time PCR 1,564,000
612 Influenza virus A, B test nhanh 170,000
613 JEV IgM (test nhanh) 124,000
614 JEV IgM miễn dịch bán tự động/tự động 433,000
615 Ký sinh trùng/ Vi nấm soi tươi 41,700
616 Leptospira test nhanh 138,000
617 Measles virus IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 252,000
618 Measles virus IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 252,000
619 Mycobacterium tuberculosis  kháng thuốc hàng 1 môi trường lỏng 734,000
620 Mycobacterium tuberculosis  kháng thuốc hàng 2 môi trường đặc 238,000
621 Mycobacterium tuberculosis  kháng thuốc PZA môi trường lỏng 348,000
622 Mycobacterium tuberculosis đa kháng LPA 889,000
623 Mycobacterium tuberculosis định danh và kháng RMP Xpert 342,000
624 Mycobacterium tuberculosis kháng thuốc hàng 1 môi trường đặc 184,000
625 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường đặc 172,000
626 Mycobacterium tuberculosis nuôi cấy môi trường lỏng 278,000
627 Mycobacterium tuberculosis PCR hệ thống tự động 814,000
628 Mycobacterium tuberculosis Real-time PCR 358,000
629 Mycobacterium tuberculosis siêu kháng LPA 1,514,000
630 Mycoplasma pneumoniae IgG miễn dịch bán tự động 250,000
631 Mycoplasma pneumoniae IgM miễn dịch bán tự động 167,000
632 NTM định danh LPA 914,000
633 Nuôi cấy tìm vi khuẩn kỵ khí/vi hiếu khí 1,314,000
634 Phản ứng Mantoux 11,900
635 Plasmodium (ký sinh trùng sốt rét) trong máu nhuộm soi 32,100
636 Pneumocystis miễn dịch bán tự động/ tự động 358,000
637 Rickettsia Ab 119,000
638 Rotavirus Ag test nhanh 178,000
639 RSV (Respiratory Syncytial Virus) miễn dịch bán tự động/ tự động 143,000
640 Rubella IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 119,000
641 Rubella IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 143,000
642 Rubella virus Ab test nhanh 149,000
643 Rubella virus Avidity 298,000
644 Salmonella Widal 178,000
645 Toxoplasma Avidity 252,000
646 Toxoplasma IgG miễn dịch bán tự động/ tự động 119,000
647 Toxoplasma IgM miễn dịch bán tự động/ tự động 119,000
648 Treponema pallidum RPR định lượng 87,100
649 Treponema pallidum RPR định tính 38,200
650 Treponema pallidum TPHA định lượng 178,000
651 Treponema pallidum TPHA định tính 53,600
652 Trứng giun sán, đơn bào phương pháp trực tiếp 143,000
653 Vi hệ đường ruột 29,700
654 Vi khuẩn khẳng định 464,000
655 Vi khuẩn nhuộm soi 68,000
656 Vi khuẩn nuôi cấy định danh phương pháp thông thường 238,000
657 Vi khuẩn nuôi cấy và định danh hệ thống tự động 297,000
658 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng (IgG, IgM) miễn dịch bán tự động/miễn dịch tự động 298,000
659 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng genotype Real-time PCR (cho 1 vi sinh vật) 1,564,000
660 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng Real-time PCR 734,000
661 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng test nhanh 238,000
662 Vi khuẩn/ virus/ vi nấm/ ký sinh trùng xác định trình tự một đoạn gene 2,624,000
663 Vi khuẩn/vi nấm kháng thuốc định lượng (MIC – cho 1 loại kháng sinh) 184,000
664 Vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc định tính hoặc vi khuẩn/ vi nấm kháng thuốc trên máy tự động 196,000
665 Vi nấm nuôi cấy và định danh  phương pháp thông thường 238,000
666 Xác định dịch cúm, á cúm 2 bằng miễn dịch bán tự động/tự động 471,000
667 HBV kháng thuốc  Real-time PCR (cho một loại thuốc) 1,114,000
668 Xét nghiệm cặn dư phân 53,600 Bao gồm cả catheter Swan granz, bộ phận nhận cảm áp lực.
669 THĂM DÒ CHỨC NĂNG
670 Đặt và thăm dò huyết động 4,547,000
671 Điện cơ (EMG) 128,000
672 Điện cơ tầng sinh môn 141,000
673 Điện não đồ 64,300
674 Điện tâm đồ 32,800
675 Điện tâm đồ gắng sức 201,000
676 Đo áp lực đồ bàng quang 126,000
677 Đo áp lực đồ cắt dọc niệu đạo 136,000
678 Đo áp lực thẩm thấu niệu 29,900
679 Đo áp lực bàng quang bằng cột nước 514,000
680 Đo áp lực bàng quang bằng máy niệu động học 1,991,000
681 Đo áp lực bàng quang ở người bệnh nhi 1,937,000
682 Đo áp lực hậu môn trực tràng 948,000
683 Đo biến đổi thể tích toàn thân – Body Plethysmography 855,000
684 Đo các chỉ số niệu động học 2,357,000
685 Đo các thể tích phổi – Lung Volumes 2,809,000
686 Đo chỉ số ABI (Chỉ số cổ chân/cánh tay) 73,000
687 Đo chức năng hô hấp 126,000
688 Đo đa ký giấc ngủ 2,311,000
689 Đo FeNO 398,000
690 Đo khuếch tán phổi – Diffusion Capacity 1,344,000
691 Đo phế dung kế – Spirometry (FVC, SVC, TLC)/dung tích sống gắng sức – FVC/dung tích sống chậm – SVC/ thông khí tự nguyện tối đa – MVV/áp suất tối đa hít vào/thở ra – MIP / MEP 778,000
692 Đo vận tốc lan truyền sóng mạch 73,000
693 Holter điện tâm đồ/ huyết áp 198,000
694 Lưu huyết não 43,400
695 Test thanh thải Ure 59,900
696 Test trắc nghiệm tâm lý 29,900
697 Test WAIS/ WICS 34,900 Chưa bao gồm bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim.
698 Thăm dò các dung tích phổi 259,000
699 Thăm dò điện sinh lý trong buồng tim 1,950,000
700 Thử nghiệm dung nạp Cabonhydrate (glucoza, fructoza, galactoza, lactoza) 32,700
701 Thử nghiệm ngấm Bromsulphtalein trong thăm dò chức năng gan 32,700

Lưu ý: Giá trên có thể thay đổi so với thời điểm đăng bài. Để biết chi phí chính xác, Quý khách vui lòng liên hệ 0896 683 983.

Khách hàng cần hỗ trợ thêm thông tin về khám chữa bệnh theo BHYT tại Bệnh viện Đa khoa Thăng Long hoặc có bất kỳ thắc mắc nào khác, vui lòng liên hệ hotline 0896 683 983

Lý do nên chọn Bệnh viện Đa Khoa Thăng Long

Trên 15 năm thành lập
Chuyên môn cao

Đội ngũ giáo sư, bác sĩ giỏi
trực tiếp khám

Cơ sở vật chất tiện nghi,
thiết bị hiện đại

Chi phí khám hợp lý,
chỉ từ 100.000 đồng

Áp dụng bảo hiểm y tế,
và các bảo hiểm khác

Chăm sóc khách hàng
chu đáo

Lưu ý: Bệnh viện hỗ trợ book phòng cho khách hàng ở tỉnh xa LH: 0896 683 983